BTC $81,343.77 +0.21%
ETH $2,400.06 +0.92%
BNB $741.61 +1.71%
XRP $1.31 +0.84%
SOL $103.89 +0.78%
TRX $0.3299 +0.66%
DOGE $0.0792 +1.43%
ADA $0.2139 +1.41%
BCH $284.83 +4.44%
LINK $11.93 +0.56%
HYPE $77.64 +0.83%
AAVE $147.11 +0.72%
SUI $0.9783 +0.92%
XLM $0.1751 +0.24%
ZEC $1,229.17 +1.73%
AAPL $347.64 -0.22%
AMZN $248.78 -0.88%
GOOGL $321.55 -1.09%
MSFT $524.79 +0.58%
META $642.85 -0.52%
NVDA $211.59 -0.51%
TSLA $372.85 -0.30%
SNDK $1,243.81 +0.66%
INTC $87.19 +2.63%
SPCX $148.07 +1.59%
MU $881.23 +3.54%
AMD $518.29 +2.18%
BTC $81,343.77 +0.21%
ETH $2,400.06 +0.92%
BNB $741.61 +1.71%
XRP $1.31 +0.84%
SOL $103.89 +0.78%
TRX $0.3299 +0.66%
DOGE $0.0792 +1.43%
ADA $0.2139 +1.41%
BCH $284.83 +4.44%
LINK $11.93 +0.56%
HYPE $77.64 +0.83%
AAVE $147.11 +0.72%
SUI $0.9783 +0.92%
XLM $0.1751 +0.24%
ZEC $1,229.17 +1.73%
AAPL $347.64 -0.22%
AMZN $248.78 -0.88%
GOOGL $321.55 -1.09%
MSFT $524.79 +0.58%
META $642.85 -0.52%
NVDA $211.59 -0.51%
TSLA $372.85 -0.30%
SNDK $1,243.81 +0.66%
INTC $87.19 +2.63%
SPCX $148.07 +1.59%
MU $881.23 +3.54%
AMD $518.29 +2.18%

Chỉ số đô la Mỹ tăng vào ngày 12

2026-08-13 04:19:48

Tin tức từ ChainCatcher, ngày 12 tháng 8, chỉ số đô la Mỹ đo lường đô la so với sáu loại tiền tệ chính tăng 0.19%, kết thúc phiên giao dịch ở mức 100.014. 1 euro đổi 1.1521 đô la Mỹ, thấp hơn so với mức 1.154 đô la Mỹ của ngày giao dịch trước; 1 bảng Anh đổi 1.3488 đô la Mỹ, thấp hơn so với mức 1.3503 đô la Mỹ của ngày giao dịch trước; 1 đô la Mỹ đổi 159.49 yên Nhật, cao hơn so với mức 159.26 yên Nhật của ngày giao dịch trước; 1 đô la Mỹ đổi 0.8137 franc Thụy Sĩ, cao hơn so với mức 0.8112 franc Thụy Sĩ của ngày giao dịch trước; 1 đô la Mỹ đổi 1.3947 đô la Canada, cao hơn so với mức 1.392 đô la Canada của ngày giao dịch trước; 1 đô la Mỹ đổi 9.5858 krona Thụy Điển, cao hơn so với mức 9.5244 krona Thụy Điển của ngày giao dịch trước.

app_icon
ChainCatcher Building the Web3 world with innovations.